|
Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12
Ngày Tốt
|
Chủ nhật, ngày 1/2/2026 nhằm ngày 14/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
|
Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12
Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt
|
Thứ hai, ngày 2/2/2026 nhằm ngày 15/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
|
Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12
Ngày Tốt
|
Thứ ba, ngày 3/2/2026 nhằm ngày 16/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
|
Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12
Ngày Tốt
|
Thứ tư, ngày 4/2/2026 nhằm ngày 17/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
|
Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12
Ngày Tốt
|
Thứ năm, ngày 5/2/2026 nhằm ngày 18/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
|
Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12
Ngày Xấu
|
Thứ sáu, ngày 6/2/2026 nhằm ngày 19/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
|
Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12
Ngày Tốt
|
Thứ bảy, ngày 7/2/2026 nhằm ngày 20/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
|
Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12
Ngày Xấu
|
Chủ nhật, ngày 8/2/2026 nhằm ngày 21/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
|
Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12
Ngày Tốt
|
Thứ hai, ngày 9/2/2026 nhằm ngày 22/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
|
Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12
Ngày Tốt
|
Thứ ba, ngày 10/2/2026 nhằm ngày 23/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
|
Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12
Ngày Xấu
|
Thứ tư, ngày 11/2/2026 nhằm ngày 24/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
|
Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12
Ngày Xấu
|
Thứ năm, ngày 12/2/2026 nhằm ngày 25/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
|
Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12
Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt
|
Thứ sáu, ngày 13/2/2026 nhằm ngày 26/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
|
Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12
Ngày Tốt
|
Thứ bảy, ngày 14/2/2026 nhằm ngày 27/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
|
Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12
Ngày Tốt
|
Chủ nhật, ngày 15/2/2026 nhằm ngày 28/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
|
Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 12
Ngày Tốt
|
Thứ hai, ngày 16/2/2026 nhằm ngày 29/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
|
Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1
Ngày Tốt
|
Thứ ba, ngày 17/2/2026 nhằm ngày 1/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
|
Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1
Ngày Tốt
|
Thứ tư, ngày 18/2/2026 nhằm ngày 2/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
|
Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1
Ngày Tốt
|
Thứ năm, ngày 19/2/2026 nhằm ngày 3/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
|
Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1
Ngày Xấu
|
Thứ sáu, ngày 20/2/2026 nhằm ngày 4/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
|
Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1
Ngày Xấu
|
Thứ bảy, ngày 21/2/2026 nhằm ngày 5/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
|
Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1
Ngày Xấu
|
Chủ nhật, ngày 22/2/2026 nhằm ngày 6/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
|
Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1
Ngày Xấu
|
Thứ hai, ngày 23/2/2026 nhằm ngày 7/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
|
Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1
Ngày Xấu
|
Thứ ba, ngày 24/2/2026 nhằm ngày 8/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
|
Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1
Ngày Xấu
|
Thứ tư, ngày 25/2/2026 nhằm ngày 9/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
|
Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1
Ngày Tốt
|
Thứ năm, ngày 26/2/2026 nhằm ngày 10/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
|
Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1
Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt
|
Thứ sáu, ngày 27/2/2026 nhằm ngày 11/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
|
Lịch dương Tháng 2 Lịch âm Tháng 1
Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt
|
Thứ bảy, ngày 28/2/2026 nhằm ngày 12/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
Ngày khai trương được hiểu đơn giản là ngày mà chủ nhân mở cửa hàng, mở cửa quán để làm ăn, kinh doanh, buôn bán. Tuy nhiên, ngày khai trương không bó hẹp trong việc mở cửa buôn bán lần đầu mà có thể là mở cửa để buôn bán sau một thời gian nghỉ ngơi....
Từ xa xưa, việc xem ngày tốt khai trương mở hàng đã được ông bà ta rất coi trọng. Bởi theo quan niệm, đầu có xuôi thì đuôi mới lọt. Nếu chọn được ngày đẹp để khai trương thì sẽ góp phần mang lại may mắn cho công việc làm ăn, buôn bán thuận buồm xuôi gió, tạo điều kiện cho những ngày tháng sau cũng sẽ suôn sẻ hơn rất nhiều. Ngược lại, nếu chọn ngày khai trương xấu không được may mắn thì có thể tiềm ẩn nhiều điều rủi ro khiến công việc làm ăn không được như ý.
Để chọn ngày đẹp khai trương 2026 chính xác nhất và lý giải năm tới khai trương ngày nào tốt thì mời quý bạn đọc làm theo hướng dẫn nhập đầy đủ thông tin dưới đây:
Ngày Tốc Hỷ là một ngày tốt ứng với các con số là 03, 06 và 09. Xét về tượng vật thì nó ứng với điện thoại, công văn, thư báo, thư tín, thông tin. Xét về sự việc thì nó ứng với tình cảm, đám cưới, tin mừng...Như vậy, ngày Tốc Hỷ là ngày tốt để thực hiện các việc trọng đại như khởi công, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập học, mua sắm xe cộ, cưới hỏi…
Trong chu kỳ tuần hoàn vận động của sáu cung thì Tiểu Cát ứng ở vị trí số 5. Đây là một ngày tốt lành, mang lại nhiều điều cát lợi, may mắn cho gia chủ. Xem ngày khai trương 2026 vào ngày Tiểu Cát sẽ giúp người kinh doanh buôn bán thu nhận được nhiều tài lộc, tiền bạc và danh tiếng.
Ngày Đại An là ngày mang lại điềm may mắn, cảm giác an tâm về mặt tâm lý. Ý nghĩa của ngày Đại An được ghép lại từ 2 từ: Đại có nghĩa là lớn, vững mạnh, lâu dài; An có nghĩa là bình an, suôn sẻ, được bảo vệ che chở và thành công. Như vậy, ngày Đại An có ý nghĩa là ngày mang lại sự yên ổn, thành công và thịnh vượng kéo dài. Do đó ngày đại an chính là ngày đẹp khai trương mà bạn nên chọn.
Ngày Tam Nương theo tín ngưỡng của Trung Quốc là những ngày xấu, phàm làm việc gì vào ngày Tam Nương cũng dễ dẫn đến thất bại. Đó là các ngày 3, 7, 13, 18, 22, và 27 âm lịch mỗi tháng. Đây là ngày đại kỵ khi xem ngày khai trương buôn bán bởi nếu khai trương vào ngày này thì làm ăn thua lỗ, không suôn sẻ, gặp nhiều điều không may
Theo phân tích chiết tự từ, Xích có nghĩa là màu đỏ, Khẩu có nghĩa là Miệng lưỡi. Xích khẩu hiểu sâu rộng ra có nghĩa là sự mâu thuẫn, bất đồng, cãi vã khiến công việc không thể thuận lợi. Do đó, ngày Xích Khẩu mang ý nghĩa xấu, không nên chọn để thực hiện các việc trọng đại, đặc biệt là khi xem ngày đẹp mở hàng.
Theo phân tích chiết tự từ, Không có nghĩa là hư không, vô sản, không có thành quả; Vong có nghĩa là hao tốn, mất mát, thua lỗ. Do đó, ngày Không Vong là ngày có ý nghĩa xấu, hàm chứa sự mất mát, làm ăn thua lỗ, kém suôn sẻ. Khi xem ngày tốt xấu khai trương nếu bạn gặp những ngày này thì nên tránh.
Đặc biệt hãy xem ngày tốt để khai trương bạn cần lưu ý:
- Xem ngày tốt khai trương đầu năm 2026 để mở đầu một năm mới may mắn, thuận lợi. Đây là việc bạn cần chú trọng và hãy xem tuổi mở hàng khai trương nữa nhé.
Như vậy, việc xem ngày khai trương năm 2026 theo tuổi nói riêng và tất cả các năm nói chung rất cần thiết, góp một phần không nhỏ mang lại tài lộc và may mắn cho chủ nhân. Bạn cũng đừng quên lựa chọn theo những ngày tốt mở hàng khai trương và tránh những ngày xấu như đã gợi ý ở trên nhé. Chúc các bạn lựa chọn được xem ngày khai trương theo tuổi năm 2026 thuận lợi, buôn may bán đắt, cuộc sống luôn thành công!
Ngoài ra bài luận này còn giải đáp những câu hỏi sau:
xem ngày tốt bán hàng online
xem ngày tốt mở cửa hàng
xem ngày hợp tuổi khai trương
xem bói ngày khai trương theo tuổi
xem ngày giờ khai trương theo tuổi
Sắp xếp Cửu tinh vào tinh bàn còn gọi là an sao hạ quẻ, đó là phương pháp quan trọng nhất của Huyền Không học. Xem chi tiết phương pháp này ngay tại đây.
Dựa vào Ngũ hành diễn giải Ngũ hành thân chủ, Tứ trụ bản mệnh, Ngũ hành dãy số qua hai nguyên lý cơ bản Tương sinh và Tương khắc nhằm giúp quý bạn dễ dàng chọn lựa dãy số hợp mệnh.
64 quẻ Kinh Dịch được tạo thành từ sự kết hợp của 8 quẻ Càn, Đoài, Ly, Chấn, Tốn, Khảm, Cấn, Khôn mang ý nghĩa tốt có, xấu có; giúp tiên đoán tương lai gần theo nguyên tắc âm dương giao cảm.
Mỗi con số đều ẩn chứa những ý nghĩa tốt xấu riêng theo cách luận số. Khám phá ngay ý nghĩa từng con số và các cặp số đẹp theo quan niệm dân gian ngay tại đây.